KHÁM PHÁ TÊN CHO BÉ

Tên cho bé mang ý nghĩa kiên định

Danh sách tập trung vào những tên có sắc thái vững vàng, bền chí và kiên định. Ba mẹ có thể so sánh tên theo ý nghĩa, giới tính và dữ liệu Hán Việt.

30 tên nổi bật đang hiển thị Dữ liệu đã xuất bản Ưu tiên hồ sơ đủ Ngưỡng chất lượng SEO
Cách dùng danh sách này

Gợi ý tên cho bé thể hiện sự vững vàng, bền bỉ và kiên định từ kho tên Việt được tuyển chọn. Mỗi tên có trang riêng để xem dữ liệu chi tiết trước khi ba mẹ đưa ra lựa chọn.

GỢI Ý TỪ KHO TÊN

Tên phù hợp với chủ đề

Xem toàn bộ thư viện →
Tuấn Kiệt俊傑

Tuấn Kiệt kết hợp “Tuấn” (tuấn tú, sáng sủa và có năng lực) với “Kiệt” (tài năng nổi bật, mạnh mẽ và có bản…

Hán Việt: Tuấn Kiệt
Xem chi tiết →
Thanh Tùng清松

Thanh Tùng kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Tùng” (cây tùng, biểu tượng của sự bền bỉ và vững…

Hán Việt: Thanh Tùng
Xem chi tiết →
Thành Tùng成松

Thành Tùng kết hợp “Thành” (thành tựu, hoàn thành mục tiêu và xây nền tảng vững) với “Tùng” (cây tùng, biểu tượng của sự…

Hán Việt: Thành Tùng
Xem chi tiết →
Chí Bảo志寶

Chí Bảo kết hợp “Chí” (ý chí, mục tiêu rõ ràng và tinh thần vươn lên) với “Bảo” (báu vật quý giá, được yêu…

Hán Việt: Chí Bảo
Xem chi tiết →
Chí Thành志成

Chí Thành kết hợp “Chí” (ý chí, mục tiêu rõ ràng và tinh thần vươn lên) với “Thành” (thành tựu, hoàn thành mục tiêu…

Hán Việt: Chí Thành
Xem chi tiết →
Hoàng Nam黃南

Hoàng Nam kết hợp “Hoàng” (sắc vàng, vẻ rạng rỡ và khí chất đường hoàng) với “Nam” (phương nam, gợi sự vững vàng, rõ…

Hán Việt: Hoàng Nam
Xem chi tiết →
Hoàng Dũng黃勇

Hoàng Dũng kết hợp “Hoàng” (sắc vàng, vẻ rạng rỡ và khí chất đường hoàng) với “Dũng” (dũng cảm, bản lĩnh và không ngại…

Hán Việt: Hoàng Dũng
Xem chi tiết →
Hải Nam海南

Hải Nam kết hợp “Hải” (biển lớn, gợi tầm nhìn rộng và tinh thần khoáng đạt) với “Nam” (phương nam, gợi sự vững vàng,…

Hán Việt: Hải Nam
Xem chi tiết →
Việt Dũng越勇

Việt Dũng kết hợp “Việt” (gắn với quê hương việt nam, gợi sự tự hào và bản sắc) với “Dũng” (dũng cảm, bản lĩnh…

Hán Việt: Việt Dũng
Xem chi tiết →
Lâm Anh林英

Lâm Anh kết hợp sắc thái của “Lâm” và “Anh”. Tổng thể tên gợi vững vàng, bền bỉ, điềm tĩnh, phát triển, đồng thời…

Hán Việt: Lâm Anh
Xem chi tiết →
Mạnh Cường孟強

Mạnh Cường kết hợp “Mạnh” (mạnh mẽ, quyết tâm và có sức bền) với “Cường” (mạnh mẽ, vững vàng và có sức bền). Tổng…

Hán Việt: Mạnh Cường
Xem chi tiết →
Thanh Sơn清山

Thanh Sơn kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Sơn” (núi, biểu tượng của sự vững chãi và bền bỉ).…

Hán Việt: Thanh Sơn
Xem chi tiết →
Minh Dũng明勇

Minh Dũng kết hợp “Minh” (sáng suốt, thông minh, rõ ràng và có chí hướng) với “Dũng” (dũng cảm, bản lĩnh và không ngại…

Hán Việt: Minh Dũng
Xem chi tiết →
Minh Sơn明山

Minh Sơn kết hợp “Minh” (sáng suốt, thông minh, rõ ràng và có chí hướng) với “Sơn” (núi, biểu tượng của sự vững chãi…

Hán Việt: Minh Sơn
Xem chi tiết →
Quang Dũng光勇

Quang Dũng kết hợp “Quang” (ánh sáng, sự rõ ràng và tinh thần hướng về phía trước) với “Dũng” (dũng cảm, bản lĩnh và…

Hán Việt: Quang Dũng
Xem chi tiết →
Việt Sơn越山

Việt Sơn kết hợp “Việt” (gắn với quê hương việt nam, gợi sự tự hào và bản sắc) với “Sơn” (núi, biểu tượng của…

Hán Việt: Việt Sơn
Xem chi tiết →
Chí Sơn志山

Chí Sơn kết hợp “Chí” (ý chí, mục tiêu rõ ràng và tinh thần vươn lên) với “Sơn” (núi, biểu tượng của sự vững…

Hán Việt: Chí Sơn
Xem chi tiết →
Nam Sơn南山

Nam Sơn kết hợp “Nam” (phương nam, gợi sự vững vàng, rõ ràng và gần gũi) với “Sơn” (núi, biểu tượng của sự vững…

Hán Việt: Nam Sơn
Xem chi tiết →
Anh Sơn英山

Anh Sơn kết hợp sắc thái của “Anh” và “Sơn”. Tổng thể tên gợi thông minh, nhanh nhạy, tự tin, nhiệt huyết, đồng thời…

Hán Việt: Anh Sơn
Xem chi tiết →
Bảo Sơn寶山

Bảo Sơn kết hợp sắc thái của “Bảo” và “Sơn”. Tổng thể tên gợi ấm áp, tự tin, trách nhiệm, rõ ràng, đồng thời…

Hán Việt: Bảo Sơn
Xem chi tiết →
Mạnh Dũng孟勇

Mạnh Dũng kết hợp “Mạnh” (mạnh mẽ, quyết tâm và có sức bền) với “Dũng” (dũng cảm, bản lĩnh và không ngại thử thách).…

Hán Việt: Mạnh Dũng
Xem chi tiết →
Thiên Dũng天勇

Thiên Dũng kết hợp “Thiên” (bầu trời, sự rộng mở và tầm nhìn lớn) với “Dũng” (dũng cảm, bản lĩnh và không ngại thử…

Hán Việt: Thiên Dũng
Xem chi tiết →
Thiện Dũng善勇

Thiện Dũng kết hợp “Thiện” (điều thiện, lòng tốt và lối sống tử tế) với “Dũng” (dũng cảm, bản lĩnh và không ngại thử…

Hán Việt: Thiện Dũng
Xem chi tiết →
Trung Dũng忠勇

Trung Dũng kết hợp “Trung” (trung thực, trung thành và giữ vững nguyên tắc) với “Dũng” (dũng cảm, bản lĩnh và không ngại thử…

Hán Việt: Trung Dũng
Xem chi tiết →
Duy Cường維強

Duy Cường kết hợp “Duy” (tư duy, sự nhất quán và nét riêng biệt) với “Cường” (mạnh mẽ, vững vàng và có sức bền).…

Hán Việt: Duy Cường
Xem chi tiết →
Nhật Dũng日勇

Nhật Dũng kết hợp “Nhật” (mặt trời, gợi sự sáng rõ, ấm áp và chủ động) với “Dũng” (dũng cảm, bản lĩnh và không…

Hán Việt: Nhật Dũng
Xem chi tiết →
Quốc Thịnh國盛

Quốc Thịnh kết hợp “Quốc” (đất nước, tầm nhìn rộng và ý thức trách nhiệm) với “Thịnh” (thịnh vượng, phát triển và vững vàng).…

Hán Việt: Quốc Thịnh
Xem chi tiết →
Việt Cường越強

Việt Cường kết hợp “Việt” (gắn với quê hương việt nam, gợi sự tự hào và bản sắc) với “Cường” (mạnh mẽ, vững vàng…

Hán Việt: Việt Cường
Xem chi tiết →
Hải Sơn海山

Hải Sơn kết hợp “Hải” (biển lớn, gợi tầm nhìn rộng và tinh thần khoáng đạt) với “Sơn” (núi, biểu tượng của sự vững…

Hán Việt: Hải Sơn
Xem chi tiết →
Nam Hải南海

Nam Hải kết hợp “Nam” (phương nam, gợi sự vững vàng, rõ ràng và gần gũi) với “Hải” (biển lớn, gợi tầm nhìn rộng…

Hán Việt: Nam Hải
Xem chi tiết →
CHỦ ĐỀ LIÊN QUAN

Khám phá theo nhu cầu khác

CÁ NHÂN HÓA

Muốn thu hẹp danh sách theo họ, ngày sinh và mong muốn?

Dùng công cụ gợi ý để kết hợp nhiều tiêu chí thay vì chỉ chọn theo một chủ đề.

Gợi ý tên cho con →