MẠNG TÊN VIỆT · v3.1

Tên Đức

Đức hạnh, phẩm chất tốt và tinh thần sống có nguyên tắc.

Đức là tên chính xuất hiện trong 68 tổ hợp tên duy nhất của Mạng tên Việt. Trang này gom ý nghĩa tên chính, các tên đệm phù hợp và các biến thể Hán/kỹ thuật về cùng một cấu trúc.

1A · Nên ưu tiên
7B · Tốt
1C · Tham khảo
59D · Hiếm / đặc thù
DỮ LIỆU TÊN 1 CHỮ

Hồ sơ tên chính Đức

Chữ Hán
Âm Hán ViệtĐức
Số nét Khang Hy15
Ngũ hànhMộc
Âm / DươngDương
Xếp hạng tên 1 chữ#18

Các trường phong thủy là dữ liệu theo bộ quy tắc tham khảo của tiện ích; điểm tổ hợp bên dưới là điểm sản phẩm nội bộ, không phải thống kê hộ tịch hay dự đoán tương lai.

#1
Minh Đức 明德

Minh Đức kết hợp “Minh” (sáng suốt, thông minh, rõ ràng và có chí hướng) với “Đức” (đức…

Bé trai A · Nên ưu tiên Mức tổ hợp: Ưu tiên Phổ biến Hỏa → Mộc
100,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 100 Chất lượng tổ hợp 96 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 99 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng A · danh sách tên Việt ưu tiên cao.
#2
Quang Đức 光德

Quang Đức kết hợp sắc thái của “Quang” và “Đức”. Tổng thể tên gợi sáng suốt, chủ động,…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Ưu tiên Hỏa → Mộc
92,4/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 92 Chất lượng tổ hợp 92 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 83 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#3
Gia Đức 嘉德

Gia Đức kết hợp “Gia” (gia đình, sự gắn kết và nền tảng tốt đẹp) với “Đức” (đức…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Ưu tiên Thổ → Mộc
91,9/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 92 Chất lượng tổ hợp 89 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 82 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#4
Trung Đức 忠德

Trung Đức kết hợp “Trung” (trung thực, trung thành và giữ vững nguyên tắc) với “Đức” (đức hạnh,…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Đề xuất Thổ → Mộc
90,6/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 91 Chất lượng tổ hợp 88 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 79 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#5
Anh Đức 英德

Anh Đức kết hợp sắc thái của “Anh” và “Đức”. Tổng thể tên gợi thông minh, nhanh nhạy,…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Ưu tiên Hỏa → Mộc
89,6/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 90 Chất lượng tổ hợp 89 Ý nghĩa 92 Tín hiệu quen thuộc 78 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#6

Thiện Đức kết hợp “Thiện” (điều thiện, lòng tốt và lối sống tử tế) với “Đức” (đức hạnh,…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Ưu tiên Mộc → Mộc
89,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 89 Chất lượng tổ hợp 89 Ý nghĩa 94 Tín hiệu quen thuộc 78 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 78 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#7
Tuấn Đức 俊德

Tuấn Đức kết hợp sắc thái của “Tuấn” và “Đức”. Tổng thể tên gợi tự tin, nhanh nhạy,…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Đề xuất Hỏa → Mộc
89,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 89 Chất lượng tổ hợp 88 Ý nghĩa 92 Tín hiệu quen thuộc 81 Âm điệu / dễ gọi 79 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#8
Thái Đức 泰德

Thái Đức kết hợp “Thái” (thái hòa, rộng rãi và phong thái đĩnh đạc) với “Đức” (đức hạnh,…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Đề xuất Thổ → Mộc
87,2/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 87 Chất lượng tổ hợp 83 Ý nghĩa 92 Tín hiệu quen thuộc 77 Âm điệu / dễ gọi 79 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#9
Thiên Đức 天德

Thiên Đức kết hợp sắc thái của “Thiên” và “Đức”. Tổng thể tên gợi khoáng đạt, sáng tạo,…

Bé trai C · Có thể tham khảo Mức tổ hợp: Đề xuất Kim → Mộc
85,1/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 85 Chất lượng tổ hợp 87 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 78 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 42 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến.
#10
Lam Đức 藍德

Lam Đức kết hợp sắc thái của “Lam” và “Đức”. Tổng thể tên gợi điềm tĩnh, tinh tế,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Thủy → Mộc
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 64 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#11
Thanh Đức 清德

Thanh Đức kết hợp sắc thái của “Thanh” và “Đức”. Tổng thể tên gợi tinh tế, điềm tĩnh,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Thủy → Mộc
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 64 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#12
Nhiên Đức 然德

Nhiên Đức kết hợp sắc thái của “Nhiên” và “Đức”. Tổng thể tên gợi tự nhiên, điềm tĩnh,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Hỏa → Mộc
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 63 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#13
Tâm Đức 心德

Tâm Đức kết hợp “Tâm” (tấm lòng, nội tâm và cách sống chân thành) với “Đức” (đức hạnh,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Hỏa → Mộc
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 63 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#14
Đăng Đức 登德

Đăng Đức kết hợp sắc thái của “Đăng” và “Đức”. Tổng thể tên gợi sáng suốt, chủ động,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Hỏa → Mộc
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 63 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#15
An Đức 安德

An Đức kết hợp sắc thái của “An” và “Đức”. Tổng thể tên gợi bình an, điềm tĩnh,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Thổ → Mộc
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 60 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#16
Hoàng Đức 黃德

Hoàng Đức kết hợp sắc thái của “Hoàng” và “Đức”. Tổng thể tên gợi tự tin, rạng rỡ,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Thổ → Mộc
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 60 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#17
Khôi Đức 魁德

Khôi Đức kết hợp “Khôi” (khôi ngô, nổi bật và có phong thái sáng sủa) với “Đức” (đức…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Thổ → Mộc
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 60 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#18
Long Đức 龍德

Long Đức kết hợp sắc thái của “Long” và “Đức”. Tổng thể tên gợi mạnh mẽ, tự tin,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Thổ → Mộc
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 60 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#19
Duy Đức 維德

Duy Đức kết hợp sắc thái của “Duy” và “Đức”. Tổng thể tên gợi thông minh, kiên định,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Kim → Mộc
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 59 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 42 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#20
Linh Đức 玲德

Linh Đức kết hợp sắc thái của “Linh” và “Đức”. Tổng thể tên gợi nhanh nhạy, tinh tế,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Kim → Mộc
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 59 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 42 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#21
Lâm Đức 林德

Lâm Đức kết hợp “Lâm” (rừng cây, gợi sức sống, sự vững vàng và rộng mở) với “Đức”…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Mộc → Mộc
71,7/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 62 Ý nghĩa 94 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 78 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#22
Nhân Đức 仁德

Nhân Đức kết hợp “Nhân” (lòng nhân ái, sự tử tế và tinh thần vì người khác) với…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Mộc → Mộc
71,7/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 62 Ý nghĩa 94 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 78 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#23
Ân Đức 恩德

Ân Đức kết hợp “Ân” (ân nghĩa, lòng biết ơn và sự tử tế) với “Đức” (đức hạnh,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Mộc → Mộc
71,7/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 62 Ý nghĩa 94 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 78 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#24
Giang Đức 江德

Giang Đức kết hợp sắc thái của “Giang” và “Đức”. Tổng thể tên gợi linh hoạt, điềm tĩnh,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Thủy → Mộc
71,5/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 63 Ý nghĩa 92 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
MINH BẠCH THUẬT TOÁN

Bộ chọn tên tự nhiên khác điểm Chất lượng tổ hợp và độ phổ biến thế nào?

Bộ chọn tên tự nhiên trả lời câu hỏi “tổ hợp này có tự nhiên và đáng gợi ý cho cha mẹ Việt không?” theo các mức A/B/C/D/X dựa trên mức quen thuộc đã biên tập, âm điệu, ý nghĩa, độ phù hợp vai trò/giới tính, cấu trúc và quy tắc chặn. Chất lượng tổ hợp vẫn là điểm kỹ thuật giải thích chi tiết của tổ hợp. Độ phổ biến là tín hiệu riêng và không được tuyên bố là tỷ lệ dân số nếu không có nguồn thống kê độc lập.