MẠNG TÊN VIỆT · v3.1

Tên Dũng

Dũng cảm, bản lĩnh và không ngại thử thách.

Dũng là tên chính xuất hiện trong 67 tổ hợp tên duy nhất của Mạng tên Việt. Trang này gom ý nghĩa tên chính, các tên đệm phù hợp và các biến thể Hán/kỹ thuật về cùng một cấu trúc.

3A · Nên ưu tiên
9B · Tốt
2C · Tham khảo
53D · Hiếm / đặc thù
DỮ LIỆU TÊN 1 CHỮ

Hồ sơ tên chính Dũng

Chữ Hán
Âm Hán ViệtDũng
Số nét Khang Hy9
Ngũ hànhHỏa
Âm / DươngDương
Xếp hạng tên 1 chữ#36

Các trường phong thủy là dữ liệu theo bộ quy tắc tham khảo của tiện ích; điểm tổ hợp bên dưới là điểm sản phẩm nội bộ, không phải thống kê hộ tịch hay dự đoán tương lai.

#1
Hoàng Dũng 黃勇

Hoàng Dũng kết hợp “Hoàng” (sắc vàng, vẻ rạng rỡ và khí chất đường hoàng) với “Dũng” (dũng…

Bé trai A · Nên ưu tiên Mức tổ hợp: Ưu tiên Phổ biến Thổ → Hỏa
100,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 100 Chất lượng tổ hợp 95 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 95 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng A · danh sách tên Việt ưu tiên cao.
#2
Anh Dũng 英勇

Anh Dũng kết hợp sắc thái của “Anh” và “Dũng”. Tổng thể tên gợi thông minh, nhanh nhạy,…

Bé trai A · Nên ưu tiên Mức tổ hợp: Ưu tiên Phổ biến Hỏa → Hỏa
100,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 100 Chất lượng tổ hợp 93 Ý nghĩa 90 Tín hiệu quen thuộc 96 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 78 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng A · danh sách tên Việt ưu tiên cao.
#3
Việt Dũng 越勇

Việt Dũng kết hợp “Việt” (gắn với quê hương việt nam, gợi sự tự hào và bản sắc)…

Bé trai A · Nên ưu tiên Mức tổ hợp: Ưu tiên Khá quen thuộc Thổ → Hỏa
97,6/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 98 Chất lượng tổ hợp 91 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 90 Âm điệu / dễ gọi 79 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng A · danh sách tên Việt ưu tiên cao.
#4
Minh Dũng 明勇

Minh Dũng kết hợp “Minh” (sáng suốt, thông minh, rõ ràng và có chí hướng) với “Dũng” (dũng…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Ưu tiên Hỏa → Hỏa
92,5/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 93 Chất lượng tổ hợp 91 Ý nghĩa 94 Tín hiệu quen thuộc 84 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 78 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#5
Quang Dũng 光勇

Quang Dũng kết hợp “Quang” (ánh sáng, sự rõ ràng và tinh thần hướng về phía trước) với…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Ưu tiên Hỏa → Hỏa
92,5/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 93 Chất lượng tổ hợp 91 Ý nghĩa 94 Tín hiệu quen thuộc 84 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 78 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#6
Trung Dũng 忠勇

Trung Dũng kết hợp “Trung” (trung thực, trung thành và giữ vững nguyên tắc) với “Dũng” (dũng cảm,…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Ưu tiên Thổ → Hỏa
91,9/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 92 Chất lượng tổ hợp 92 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 82 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#7
Mạnh Dũng 孟勇

Mạnh Dũng kết hợp “Mạnh” (mạnh mẽ, quyết tâm và có sức bền) với “Dũng” (dũng cảm, bản…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Ưu tiên Mộc → Hỏa
91,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 91 Chất lượng tổ hợp 90 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 82 Âm điệu / dễ gọi 79 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#8
Thiện Dũng 善勇

Thiện Dũng kết hợp “Thiện” (điều thiện, lòng tốt và lối sống tử tế) với “Dũng” (dũng cảm,…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Ưu tiên Mộc → Hỏa
91,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 91 Chất lượng tổ hợp 90 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 82 Âm điệu / dễ gọi 79 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#9
Nhật Dũng 日勇

Nhật Dũng kết hợp “Nhật” (mặt trời, gợi sự sáng rõ, ấm áp và chủ động) với “Dũng”…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Đề xuất Hỏa → Hỏa
90,3/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 90 Chất lượng tổ hợp 88 Ý nghĩa 94 Tín hiệu quen thuộc 81 Âm điệu / dễ gọi 79 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 78 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#10
Trí Dũng 智勇

Trí Dũng kết hợp “Trí” (trí tuệ, khả năng suy nghĩ và học hỏi) với “Dũng” (dũng cảm,…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Ưu tiên Hỏa → Hỏa
89,9/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 90 Chất lượng tổ hợp 90 Ý nghĩa 94 Tín hiệu quen thuộc 80 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 78 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#11
Lâm Dũng 林勇

Lâm Dũng kết hợp “Lâm” (rừng cây, gợi sức sống, sự vững vàng và rộng mở) với “Dũng”…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Ưu tiên Mộc → Hỏa
89,7/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 90 Chất lượng tổ hợp 91 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 77 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vai trò 100 Thuộc hạng B · chính tổ hợp có bằng chứng sử dụng và vượt bộ lọc vị trí/giới tính.
#12
Thiên Dũng 天勇

Thiên Dũng kết hợp “Thiên” (bầu trời, sự rộng mở và tầm nhìn lớn) với “Dũng” (dũng cảm,…

Bé trai B · Tốt Mức tổ hợp: Ưu tiên Kim → Hỏa
86,5/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 87 Chất lượng tổ hợp 89 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 82 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến.
#13

Phương Dũng kết hợp sắc thái của “Phương” và “Dũng”. Tổng thể tên gợi chín chắn, tinh tế,…

Dùng cho cả hai C · Có thể tham khảo Mức tổ hợp: Ưu tiên Mộc → Hỏa
85,4/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 85 Chất lượng tổ hợp 92 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 79 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến.
#14
Lam Dũng 藍勇

Lam Dũng kết hợp sắc thái của “Lam” và “Dũng”. Tổng thể tên gợi điềm tĩnh, tinh tế,…

Bé trai C · Có thể tham khảo Mức tổ hợp: Đề xuất Thủy → Hỏa
84,7/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 85 Chất lượng tổ hợp 87 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 77 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 42 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến.
#15
Nguyên Dũng 元勇

Nguyên Dũng kết hợp “Nguyên” (nguồn gốc, sự trọn vẹn và nền tảng vững chắc) với “Dũng” (dũng…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Mộc → Hỏa
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 64 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#16
Nhân Dũng 仁勇

Nhân Dũng kết hợp “Nhân” (lòng nhân ái, sự tử tế và tinh thần vì người khác) với…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Mộc → Hỏa
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 64 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#17
Ân Dũng 恩勇

Ân Dũng kết hợp sắc thái của “Ân” và “Dũng”. Tổng thể tên gợi nhân hậu, biết ơn,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Mộc → Hỏa
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 64 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#18
An Dũng 安勇

An Dũng kết hợp sắc thái của “An” và “Dũng”. Tổng thể tên gợi bình an, điềm tĩnh,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Thổ → Hỏa
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 63 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#19
Gia Dũng 嘉勇

Gia Dũng kết hợp sắc thái của “Gia” và “Dũng”. Tổng thể tên gợi trách nhiệm, ấm áp,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Thổ → Hỏa
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 63 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#20
Khôi Dũng 魁勇

Khôi Dũng kết hợp “Khôi” (khôi ngô, nổi bật và có phong thái sáng sủa) với “Dũng” (dũng…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Thổ → Hỏa
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 63 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#21
Long Dũng 龍勇

Long Dũng kết hợp “Long” (rồng, biểu tượng của khí chất, sức mạnh và tầm vóc) với “Dũng”…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Thổ → Hỏa
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 63 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#22
Duy Dũng 維勇

Duy Dũng kết hợp sắc thái của “Duy” và “Dũng”. Tổng thể tên gợi thông minh, kiên định,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Kim → Hỏa
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 60 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#23
Linh Dũng 玲勇

Linh Dũng kết hợp sắc thái của “Linh” và “Dũng”. Tổng thể tên gợi nhanh nhạy, tinh tế,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Kim → Hỏa
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 60 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
#24
Thanh Dũng 清勇

Thanh Dũng kết hợp sắc thái của “Thanh” và “Dũng”. Tổng thể tên gợi tinh tế, điềm tĩnh,…

Bé trai D · Hiếm / đặc thù Mức tổ hợp: Tham khảo Thủy → Hỏa
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Chất lượng tổ hợp 59 Ý nghĩa 96 Tín hiệu quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Đầy đủ dữ liệu 100 Ngũ hành tham khảo 42 Phù hợp vai trò 100 Hai âm tiết thuộc nhóm tên Việt quen thuộc, nhưng chưa đủ để tự coi là tổ hợp phổ biến. Chưa có bằng chứng sử dụng/biên tập đủ mạnh cho chính tổ hợp này.
MINH BẠCH THUẬT TOÁN

Bộ chọn tên tự nhiên khác điểm Chất lượng tổ hợp và độ phổ biến thế nào?

Bộ chọn tên tự nhiên trả lời câu hỏi “tổ hợp này có tự nhiên và đáng gợi ý cho cha mẹ Việt không?” theo các mức A/B/C/D/X dựa trên mức quen thuộc đã biên tập, âm điệu, ý nghĩa, độ phù hợp vai trò/giới tính, cấu trúc và quy tắc chặn. Chất lượng tổ hợp vẫn là điểm kỹ thuật giải thích chi tiết của tổ hợp. Độ phổ biến là tín hiệu riêng và không được tuyên bố là tỷ lệ dân số nếu không có nguồn thống kê độc lập.