GỢI Ý CÁCH GHÉP TÊN

Tên đệm Thanh

清

Trong sáng, thanh nhã và cân bằng.

Thanh có thể dùng làm tên đệm trong 109 cách ghép đang có trong thư viện.

8Rất phù hợp
17Phù hợp
5Có thể tham khảo
78Ít gặp hơn
THÔNG TIN TÊN

Thông tin tên đệm Thanh

Chữ Hán清
Âm Hán ViệtThanh
Số nét Khang Hy12
Ngũ hànhThủy
Âm / DươngÂm
Xếp hạng tên 1 chữ#16

Các thông tin Ngũ hành và Âm/Dương được trình bày như một lớp tham khảo văn hóa. Điểm gợi ý giúp so sánh các cách ghép tên, không phải thống kê hộ tịch hay dự đoán tương lai.

#1
Thanh Tùng 清松

Thanh Tùng kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Tùng” (cây tùng, biểu tượng…

Bé trai Nên ưu tiên Mức gợi ý: Ưu tiên Phổ biến Thủy → Mộc
100,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 100 Mức hài hòa tổng thể 96 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 98 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#2
Thanh Huyền 清玄

Thanh Huyền kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Huyền” (sâu sắc, huyền diệu…

Bé gái Nên ưu tiên Mức gợi ý: Ưu tiên Phổ biến Thủy → Thủy
100,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 100 Mức hài hòa tổng thể 95 Ý nghĩa 94 Mức độ quen thuộc 98 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 78 Phù hợp vị trí tên 100
#3
Thanh Thảo 清草

Thanh Thảo kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Thảo” (cỏ cây mềm mại;…

Bé gái Nên ưu tiên Mức gợi ý: Ưu tiên Khá quen thuộc Thủy → Mộc
99,2/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 99 Mức hài hòa tổng thể 95 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 93 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#4
Thanh Hà 清河

Thanh Hà kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Hà” (dòng sông, gợi sự…

Bé gái Nên ưu tiên Mức gợi ý: Ưu tiên Phổ biến Thủy → Thủy
99,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 99 Mức hài hòa tổng thể 94 Ý nghĩa 94 Mức độ quen thuộc 96 Âm điệu / dễ gọi 90 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 78 Phù hợp vị trí tên 100
#5
Thanh Bình 清平

Thanh Bình kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Bình” (bình hòa, ổn định,…

Bé trai Nên ưu tiên Mức gợi ý: Ưu tiên Phổ biến Thủy → Thổ
98,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 98 Mức hài hòa tổng thể 91 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 91 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vị trí tên 100
#6
Thanh Mai 清梅

Thanh Mai kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Mai” (hoa mai, gợi sức…

Bé gái Nên ưu tiên Mức gợi ý: Ưu tiên Khá quen thuộc Thủy → Mộc
97,8/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 98 Mức hài hòa tổng thể 93 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 93 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#7
Thanh Phong 清風

Thanh Phong kết hợp sắc thái của “Thanh” và “Phong”. Tổng thể tên gợi tinh tế, điềm tĩnh,…

Bé trai Nên ưu tiên Mức gợi ý: Ưu tiên Khá quen thuộc Thủy → Mộc
96,9/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 97 Mức hài hòa tổng thể 93 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 91 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#8
Thanh Sơn 清山

Thanh Sơn kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Sơn” (núi, biểu tượng của…

Bé trai Nên ưu tiên Mức gợi ý: Đề xuất Khá quen thuộc Thủy → Thổ
95,6/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 96 Mức hài hòa tổng thể 88 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 88 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vị trí tên 100
#9
Thanh Đạt 清達

Thanh Đạt kết hợp sắc thái của “Thanh” và “Đạt”. Tổng thể tên gợi tinh tế, điềm tĩnh,…

Bé trai Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Phổ biến Thủy → Hỏa
91,7/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 92 Mức hài hòa tổng thể 92 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 98 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 42 Phù hợp vị trí tên 100
#10
Thanh Ngọc 清玉

Thanh Ngọc kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Ngọc” (ngọc quý, tượng trưng…

Bé gái Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thủy → Kim
91,5/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 92 Mức hài hòa tổng thể 91 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 81 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vị trí tên 100
#11
Thanh Yến 清燕

Thanh Yến kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Yến” (chim yến, gợi sự…

Bé gái Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thủy → Mộc
90,9/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 91 Mức hài hòa tổng thể 91 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 81 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#12
Thanh Trang 清莊

Thanh Trang kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Trang” (trang nhã, đoan trang…

Bé gái Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thủy → Mộc
90,8/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 91 Mức hài hòa tổng thể 91 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 84 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#13
Thanh Hương 清香

Thanh Hương kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Hương” (hương thơm, gợi phẩm…

Bé gái Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thủy → Mộc
90,4/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 90 Mức hài hòa tổng thể 90 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 83 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#14
Thanh Lan 清蘭

Thanh Lan kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Lan” (hoa lan, gợi thanh…

Bé gái Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thủy → Mộc
90,4/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 90 Mức hài hòa tổng thể 90 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 83 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#15

Thanh Phương kết hợp sắc thái của “Thanh” và “Phương”. Tổng thể tên gợi tinh tế, điềm tĩnh,…

Dùng cho cả hai Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thủy → Mộc
89,8/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 90 Mức hài hòa tổng thể 89 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 83 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#16
Thanh Vy 清薇

Thanh Vy kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Vy” (tên ngắn, thanh tú…

Bé gái Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thủy → Mộc
89,1/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 89 Mức hài hòa tổng thể 89 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 82 Âm điệu / dễ gọi 75 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#17
Thanh Thu 清秋

Thanh Thu kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Thu” (mùa thu, gợi sự…

Bé gái Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thủy → Kim
89,1/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 89 Mức hài hòa tổng thể 88 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 80 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vị trí tên 100
#18
Thanh Hiền 清賢

Thanh Hiền kết hợp sắc thái của “Thanh” và “Hiền”. Tổng thể tên gợi tinh tế, điềm tĩnh,…

Dùng cho cả hai Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thủy → Mộc
88,8/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 89 Mức hài hòa tổng thể 91 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 77 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#19
Thanh Tâm 清心

Thanh Tâm kết hợp sắc thái của “Thanh” và “Tâm”. Tổng thể tên gợi tinh tế, điềm tĩnh,…

Dùng cho cả hai Tốt Mức gợi ý: Đề xuất Thủy → Hỏa
88,5/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 89 Mức hài hòa tổng thể 84 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 80 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 42 Phù hợp vị trí tên 100
#20
Thanh Thư 清書

Thanh Thư kết hợp “Thanh” (trong sáng, thanh nhã và cân bằng) với “Thư” (thư thái hoặc sách…

Bé gái Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thủy → Mộc
88,4/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 88 Mức hài hòa tổng thể 88 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 80 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#21
Thanh Lam 清藍

Thanh Lam kết hợp sắc thái của “Thanh” và “Lam”. Tổng thể tên gợi tinh tế, điềm tĩnh,…

Dùng cho cả hai Tốt Mức gợi ý: Đề xuất Thủy → Thủy
86,5/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 87 Mức hài hòa tổng thể 85 Ý nghĩa 90 Mức độ quen thuộc 76 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 78 Phù hợp vị trí tên 100
#22
Thanh Thiện 清善

Thanh Thiện kết hợp sắc thái của “Thanh” và “Thiện”. Tổng thể tên gợi tinh tế, điềm tĩnh,…

Bé trai Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thủy → Mộc
85,6/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 86 Mức hài hòa tổng thể 91 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 81 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#23
Thanh Long 清龍

Thanh Long kết hợp sắc thái của “Thanh” và “Long”. Tổng thể tên gợi tinh tế, điềm tĩnh,…

Bé trai Tốt Mức gợi ý: Đề xuất Thủy → Thổ
84,3/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 84 Mức hài hòa tổng thể 85 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 83 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vị trí tên 100
#24
Thanh Nhân 清仁

Thanh Nhân kết hợp sắc thái của “Thanh” và “Nhân”. Tổng thể tên gợi tinh tế, điềm tĩnh,…

Bé trai Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thủy → Mộc
83,6/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 84 Mức hài hòa tổng thể 89 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 81 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
CÁCH SẮP XẾP GỢI Ý

Các gợi ý được sắp xếp như thế nào?

Các cách ghép được ưu tiên dựa trên độ tự nhiên khi đọc, ý nghĩa, mức độ quen thuộc và sự phù hợp giữa tên đệm với tên chính. Điểm số chỉ giúp ba mẹ so sánh các lựa chọn trong thư viện; độ phổ biến không được hiểu là tỷ lệ sử dụng trong dân số nếu không có nguồn thống kê độc lập.