GỢI Ý CÁCH GHÉP TÊN

Tên Thanh

清

Trong sáng, thanh nhã và cân bằng.

Thanh là tên chính xuất hiện trong 115 cách ghép trong thư viện. Trang này giúp ba mẹ xem ý nghĩa, các tên đệm phù hợp và những cách viết Hán tự có thể gặp.

0Rất phù hợp
18Phù hợp
1Có thể tham khảo
95Ít gặp hơn
THÔNG TIN TÊN

Thông tin tên chính Thanh

Chữ Hán清
Âm Hán ViệtThanh
Số nét Khang Hy12
Ngũ hànhThủy
Âm / DươngÂm
Xếp hạng tên 1 chữ#16

Các thông tin Ngũ hành và Âm/Dương được trình bày như một lớp tham khảo văn hóa. Điểm gợi ý giúp so sánh các cách ghép tên, không phải thống kê hộ tịch hay dự đoán tương lai.

#1
Chí Thanh 志清

Chí Thanh kết hợp sắc thái của “Chí” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi kiên định, quyết đoán,…

Bé trai Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Phổ biến Hỏa → Thủy
91,9/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 92 Mức hài hòa tổng thể 93 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 97 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vị trí tên 100
#2
Đức Thanh 德清

Đức Thanh kết hợp sắc thái của “Đức” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi chính trực, nhân hậu,…

Bé trai Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Khá quen thuộc Mộc → Thủy
90,8/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 91 Mức hài hòa tổng thể 95 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 94 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vị trí tên 100
#3
Yến Thanh 燕清

Yến Thanh kết hợp “Yến” (chim yến, gợi sự nhẹ nhàng, khéo léo và thân thiện) với “Thanh”…

Bé gái Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Mộc → Thủy
90,1/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 90 Mức hài hòa tổng thể 90 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 79 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vị trí tên 100
#4
Hải Thanh 海清

Hải Thanh kết hợp sắc thái của “Hải” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi khoáng đạt, mạnh mẽ,…

Dùng cho cả hai Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thủy → Thủy
89,9/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 90 Mức hài hòa tổng thể 89 Ý nghĩa 94 Mức độ quen thuộc 78 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 78 Phù hợp vị trí tên 100
#5
Chi Thanh 芝清

Chi Thanh kết hợp “Chi” (cành nhánh, nét thanh tú; tên ngắn gọn và mềm mại) với “Thanh”…

Bé trai Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Phổ biến Mộc → Thủy
89,4/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 89 Mức hài hòa tổng thể 92 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 97 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vị trí tên 100
#6
Kim Thanh 金清

Kim Thanh kết hợp “Kim” (kim loại quý, gợi giá trị, sự sắc sảo và bền vững) với…

Bé gái Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Kim → Thủy
89,4/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 89 Mức hài hòa tổng thể 89 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 82 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#7

Phương Thanh kết hợp sắc thái của “Phương” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi chín chắn, tinh tế,…

Dùng cho cả hai Tốt Mức gợi ý: Đề xuất Mộc → Thủy
89,4/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 89 Mức hài hòa tổng thể 88 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 82 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vị trí tên 100
#8
Mai Thanh 梅清

Mai Thanh kết hợp “Mai” (hoa mai, gợi sức sống, thanh nhã và khởi đầu tươi sáng) với…

Bé gái Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Mộc → Thủy
89,1/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 89 Mức hài hòa tổng thể 88 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 80 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vị trí tên 100
#9
Gia Thanh 嘉清

Gia Thanh kết hợp sắc thái của “Gia” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi trách nhiệm, ấm áp,…

Bé trai Tốt Mức gợi ý: Đề xuất Khá quen thuộc Thổ → Thủy
88,3/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 88 Mức hài hòa tổng thể 88 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 94 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 42 Phù hợp vị trí tên 100
#10
Minh Thanh 明清

Minh Thanh kết hợp sắc thái của “Minh” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi nhanh nhạy, thẳng thắn,…

Bé trai Tốt Mức gợi ý: Đề xuất Khá quen thuộc Hỏa → Thủy
87,9/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 88 Mức hài hòa tổng thể 88 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 93 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vị trí tên 100
#11
Hà Thanh 河清

Hà Thanh kết hợp “Hà” (dòng sông, gợi sự mềm mại, sâu sắc và bền bỉ) với “Thanh”…

Bé gái Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thủy → Thủy
87,7/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 88 Mức hài hòa tổng thể 88 Ý nghĩa 94 Mức độ quen thuộc 77 Âm điệu / dễ gọi 90 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 78 Phù hợp vị trí tên 100
#12
Thiên Thanh 天清

Thiên Thanh kết hợp sắc thái của “Thiên” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi khoáng đạt, sáng tạo,…

Dùng cho cả hai Tốt Mức gợi ý: Đề xuất Kim → Thủy
87,6/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 88 Mức hài hòa tổng thể 88 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 78 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#13
Tâm Thanh 心清

Tâm Thanh kết hợp sắc thái của “Tâm” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi nhân hậu, chân thành,…

Dùng cho cả hai Tốt Mức gợi ý: Đề xuất Hỏa → Thủy
87,6/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 88 Mức hài hòa tổng thể 84 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 78 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vị trí tên 100
#14
Quốc Thanh 國清

Quốc Thanh kết hợp sắc thái của “Quốc” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi trách nhiệm, có tầm…

Bé trai Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Thổ → Thủy
87,2/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 87 Mức hài hòa tổng thể 89 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 84 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 42 Phù hợp vị trí tên 100
#15
Tuấn Thanh 俊清

Tuấn Thanh kết hợp sắc thái của “Tuấn” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi tự tin, nhanh nhạy,…

Bé trai Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Hỏa → Thủy
86,5/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 87 Mức hài hòa tổng thể 89 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 82 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vị trí tên 100
#16
Huy Thanh 輝清

Huy Thanh kết hợp sắc thái của “Huy” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi tự tin, chủ động,…

Bé trai Tốt Mức gợi ý: Đề xuất Hỏa → Thủy
84,2/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 84 Mức hài hòa tổng thể 86 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 81 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vị trí tên 100
#17
Duy Thanh 維清

Duy Thanh kết hợp sắc thái của “Duy” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi thông minh, kiên định,…

Bé trai Tốt Mức gợi ý: Ưu tiên Kim → Thủy
84,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 84 Mức hài hòa tổng thể 89 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 82 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#18
Trung Thanh 忠清

Trung Thanh kết hợp “Trung” (trung thực, trung thành và giữ vững nguyên tắc) với “Thanh” (trong sáng,…

Bé trai Tốt Mức gợi ý: Đề xuất Thổ → Thủy
83,3/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 83 Mức hài hòa tổng thể 84 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 80 Âm điệu / dễ gọi 79 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 42 Phù hợp vị trí tên 100
#19
Thiện Thanh 善清

Thiện Thanh kết hợp “Thiện” (điều thiện, lòng tốt và lối sống tử tế) với “Thanh” (trong sáng,…

Dùng cho cả hai Có thể tham khảo Mức gợi ý: Ưu tiên Mộc → Thủy
84,5/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 85 Mức hài hòa tổng thể 89 Ý nghĩa 92 Mức độ quen thuộc 78 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vị trí tên 100
#20
Ngọc Thanh 玉清

Ngọc Thanh kết hợp “Ngọc” (ngọc quý, tượng trưng cho sự trong sáng và giá trị) với “Thanh”…

Dùng cho cả hai Hiếm / đặc thù Mức gợi ý: Tham khảo Kim → Thủy
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Mức hài hòa tổng thể 64 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 100 Phù hợp vị trí tên 100
#21
Bách Thanh 柏清

Bách Thanh kết hợp sắc thái của “Bách” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi kiên định, bền bỉ,…

Bé trai Hiếm / đặc thù Mức gợi ý: Tham khảo Mộc → Thủy
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Mức hài hòa tổng thể 63 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vị trí tên 100
#22
Hiếu Thanh 孝清

Hiếu Thanh kết hợp sắc thái của “Hiếu” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi trách nhiệm, nhân hậu,…

Bé trai Hiếm / đặc thù Mức gợi ý: Tham khảo Mộc → Thủy
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Mức hài hòa tổng thể 63 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 86 Phù hợp vị trí tên 100
#23
Diệu Thanh 妙清

Diệu Thanh kết hợp “Diệu” (điều tốt đẹp, tinh tế và có nét riêng) với “Thanh” (trong sáng,…

Dùng cho cả hai Hiếm / đặc thù Mức gợi ý: Tham khảo Hỏa → Thủy
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Mức hài hòa tổng thể 60 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vị trí tên 100
#24
Dũng Thanh 勇清

Dũng Thanh kết hợp sắc thái của “Dũng” và “Thanh”. Tổng thể tên gợi can đảm, quyết đoán,…

Bé trai Hiếm / đặc thù Mức gợi ý: Tham khảo Hỏa → Thủy
72,0/100 độ tự nhiên
Chi tiết
Độ tự nhiên 72 Mức hài hòa tổng thể 60 Ý nghĩa 96 Mức độ quen thuộc 0 Âm điệu / dễ gọi 94 Thông tin đầy đủ 100 Ngũ hành tham khảo 48 Phù hợp vị trí tên 100
CÁCH SẮP XẾP GỢI Ý

Các gợi ý được sắp xếp như thế nào?

Các cách ghép được ưu tiên dựa trên độ tự nhiên khi đọc, ý nghĩa, mức độ quen thuộc và sự phù hợp giữa tên đệm với tên chính. Điểm số chỉ giúp ba mẹ so sánh các lựa chọn trong thư viện; độ phổ biến không được hiểu là tỷ lệ sử dụng trong dân số nếu không có nguồn thống kê độc lập.